Bi nghiền

Liên hệ

(*) Giá bán chưa bao gồm phí vận chuyển.
Gọi mua hàng : 0971 862 257
    Những thông số cơ bản:
    TT Đường kính / Kích thước
    (mm)
    Loại
    (thành phần Cr -%)
    Độ cứng
    (HRc)
    Trọng lường bình quân
    (Kg/viên)
    Số lượng viên
    trung bình / tấn
    A BI ĐÚC, RÈN
    1 15 1. Cr: 11-14%
    2. Cr: 15-17%
    3. Cr: 17-19%
    58 – 64 0.016 62,500
    2 16 0.019 53,476
    3 17 0.022 45,455
    4 18 0.025 40,000
    5 19 0.030 33,898
    6 20 0.036 28,169
    7 22 0.050 20,000
    8 25 0.067 14,925
    9 30 0.115 8,734
    10 35 0.181 5,525
    11 40 0.270 3,704
    12 50 0.520 1,923
    13 60 0.910 1,099
    14 70 1.500 667
    15 80 2.220 450
    16 90 3.100 323
    17 100 4.220 237
    B  BI TRỤ (ĐẠN)
    1 14 x 14 1. Cr: 11-14%
    2. Cr: 15-17%
    3. Cr: 17-19%
    58 – 64 0.017 58,824
    2 16 x 16 0.025 40,000
    3 19 x 19 0.041 24,510
    4 19 x 30 0.067 14,993
    5 20 x 25 0.059 16,949
    6 22 x 22 0.067 14,925
    7 22 x 28 0.081 12,346
    8 25 x 25 0.093 10,753
    9 25 x 30 0.120 8,368
    10 32 x 38 0.234 4,274
     Quy trình sản xuất:

     

     

     

    Công dụng:
    Dùng để nghiền đá, clinker, xi măng, than, quặng hay bất cứ vật liệu nào khác theo yêu cầu của khách hàng trong cả hai điều kiện khô và ướt.